Alphard HEV

Dấu ấn thượng lưu

Chọn màu xe

Trắng ngọc trai/ 089
4.435.000.000 VNĐ

Giá cả và màu sắc có thể theo thực tế

Nhận giá ưu đãi

Thư viện ảnh

Ngoại thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Nội thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Vận hành

An toàn

Thông số kỹ thuật

Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5010 x 1850 x 1950
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 3005 x 1660 x 1360
Chiều dài cơ sở (mm) 3000
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1605/1625
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.88
Trọng lượng không tải (kg) 2258
Trọng lượng toàn tải (kg) 2830
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Động cơ thường Loại động cơ 2.5 HEV, 16 van, DOHC với VVT-i kép (VVT-iE và VVT-i)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2487
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) (138)185/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 233/4300-4500
Động cơ điện Công suất tối đa (kW)hp (134)180
Mô men xoắn tối đa Nm 270
Các chế độ lái
Hệ thống truyền động
Hộp số Số tự động vô cấp
Hệ thống treo Sau Tay đòn kép
Trước Macpherson
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 225/55R19
Lốp dự phòng T165/80D17, Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa tản nhiệt
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 5.44
Kết hợp 5.59
Trong đô thị 5.8
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có
Đèn chiếu góc Có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) LED
Đèn sương mù Trước LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ Có
Màu Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Có
Bộ nhớ vị trí Có
Chức năng sấy gương Có
Gạt mưa Trước Tự động, cảm biến mưa
Sau Rửa kính, gián đoạn
Chức năng sấy kính sau Có
Ăng ten In trên kính
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ Crom
Bộ quây xe thể thao
Thanh cản (giảm va chạm)
Lưới tản nhiệt
Chắn bùn
Chắn bùn bên
Ống xả kép
Cánh hướng gió
Thanh đỡ nóc xe
Tay lái Loại tay lái 3 chấu, có sưởi
Chất liệu Bọc da, vân gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp Cảm ứng (HUD, MID, điều chỉnh âm thanh, tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, hỗ trợ lái)
Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số Có
Gương chiếu hậu trong Kỹ thuật số chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số
Đèn báo chế độ Eco Có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có
Chức năng báo vị trí cần số Có
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 12.3″
Kính trần xe độc lập Có
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Có (3)
Chức năng thông gió Có
Chức năng sưởi Có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang hai bên
Tựa tay hàng ghế sau Có
Rèm che nắng kính sau Có (cả hai hàng ghế thứ 2 và 3)
Cổng sạc USB 6 USB type C
Hệ thống điều hòa Tự động 4 vùng độc lập, chức năng lọc, tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Cửa gió sau Có
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa Màn hình cảm ứng 14”
Số loa 15 loa JBL
Cổng kết nối USB Có
Kết nối Bluetooth Có
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Tiếng anh
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Có
Kết nối wifi Có
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối điện thoại thông minh Có
Kết nối HDMI Có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có
Phanh đỗ điện tử Có
Giữ phanh tự động Có
Hệ thống dẫn đường
Hiển thị thông tin trên kính lái Có
Khóa cửa điện Có
Chức năng khóa cửa từ xa Có
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện Có
Hệ thống sạc không dây Có
Hệ thống điều khiển hành trình Có
Ổ cắm 1 nguồn 12V (120W) và 2 nguồn 220V (1500W)
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
Hệ thống an toàn Toyota safety sense Cảnh báo tiền va chạm (PSC) Có
Cảnh báo chệch làn đường (LDA) Có
Hỗ trợ giữ làn đường Có
Điều khiển hành trình chủ động Có
Đèn chiếu xa tự động thích ứng Có
Hệ thống chống bó cứng phanh Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có
Hệ thống cân bằng điện tử Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo điểm mù Có
Hệ thống hỗ trợ rời xe an toàn Có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Có
Đèn báo phanh khẩn cấp Có
Hệ thống theo dõi áp suất lốp Có
Camera lùi Có
Camera toàn cảnh Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 2
Trước 2
Góc trước 2
Góc sau 2
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có (2)
Túi khí bên hông phía trước Có (2)
Túi khí rèm Có (2)
Khung xe TNGA Có
Dây đai an toàn 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Khóa an toàn trẻ em
Khóa cửa an toàn

Khuyến mại

Nhận báo giá

Đặt hẹn dịch vụ

messenger Messenger zalo Zalo map Chỉ đường call Gọi ngay
home Trang chủ
messenger Messenger
call
zalo Zalo
map Chỉ đường